timba
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈtimba/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Timba (âm nhạc có nguồn gốc từ salsa Cuba)danh từtimba (Cuban salsa-derived music)
- Một trận đấu cờ bạc, một ví dụ của việc chơi một trò chơi may rủidanh từa gambling match, an instance of playing a game of chance
- Cơ sở cờ bạc hoặc sòng bạc không chính thức hoặc bất hợp phápdanh từan unofficial or illegal gambling establishment or casino
- Bụngdanh từbelly
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- timbaDạng gốc (base form)
- timbasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc timba1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Xô
- Xô; thùng (đặc biệt là thùng dùng để lấy nước từ giếng)bucket; pail (especially one used to fetch water from an open well)