Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
timbal
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/timˈbal/
Nghĩa chính
1
Trống ấm
danh từ
kettledrum
2
Miếng thịt
danh từ
meatpie
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
timbal
Dạng gốc
(base form)
timbal
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
kettledrum
Nhạc cụ gõ lớn có mặt trống được căng trên một bát kim loại hình bán cầu
Họ từ
(word family)
cùng gốc
timbal
timbal
eta
Một cái trống ấm nhỏ
danh từ
timbal
ista
Một người chơi trống định âm; tay trống ấm đun nước
danh từ
timbal
ero
Timbalero (người chơi timbales)
danh từ
AI
1
Trống ấm
2
Miếng thịt
1
Trống ấm
2
Miếng thịt
1
Trống ấm
2
Miếng thịt