Dịch

kettledrum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhạc cụ gõ lớn có mặt trống được căng trên một bát kim loại hình bán cầudanh từA large percussion instrument with a drumhead that is stretched over a hemispherical metal bowl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kettledrumDạng gốc (base form)
  2. kettledrumsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bữa tiệc giao lưu thân mật có phục vụ đồ ăn nhẹ
  1. Bữa tiệc giao lưu thân mật có phục vụ đồ ăn nhẹ, được tổ chức vào buổi chiều hoặc đầu giờ tốiAn informal social party at which a light snack is offered, held in the afternoon or early evening.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI