kettledrum
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhạc cụ gõ lớn có mặt trống được căng trên một bát kim loại hình bán cầudanh từA large percussion instrument with a drumhead that is stretched over a hemispherical metal bowl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- kettledrumDạng gốc (base form)
- kettledrumsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bữa tiệc giao lưu thân mật có phục vụ đồ ăn nhẹ
- Bữa tiệc giao lưu thân mật có phục vụ đồ ăn nhẹ, được tổ chức vào buổi chiều hoặc đầu giờ tốiAn informal social party at which a light snack is offered, held in the afternoon or early evening.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc kettledrumNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha