Dịch

sustento

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/susˈtento/

Nghĩa chính

  1. Thức ăn, lương thựcdanh từsustenance
  2. Kế sinh nhai, sinh kếdanh từperson's livelihood
  3. Chỗ dựa, sự hỗ trợdanh từsupport, help
  4. Tôi nuôi sống, tôi chu cấpđộng từfirst-person singular present indicative of sustentar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sustentoDạng gốc (base form)
  2. sustentosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buscar sustentoKiếm kế sinh nhai
sustento familiarSinh kế gia đình
tener sustentoCó cơ sở
sustento económicoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¡ ! . ¡ !Chào Tổ quốc! Đất màu mỡ, ngọt ngào, che chở và nuôi dưỡng chúng ta. Dưới bầu trời trong xanh, chúc công việc và hòa bình luôn bền vững!
  • .Cô ấy kiếm sống bằng công việc phục vụ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI