solución
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/soluˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- giải pháp, cách giải quyếtdanh từA2A means of solving a problem or dealing with a difficult situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soluciónDạng gốc (base form)
- solucionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| solución final | Giải pháp cuối cùng | |
| solución ideal | Giải pháp lý tưởng | |
| solución a medida | Giải pháp theo yêu cầu | |
| cree una solución | Tạo ra một giải pháp | |
| solución bilateral | Giải pháp song phương | |
| enigma sin solución | Điều bí ẩn vô nghiệm | |
| encontró la solución | Đã tìm ra giải pháp | |
| sugerir una solución | Đề xuất giải pháp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cuối cùng tôi đã tìm ra cách giải quyết cho vấn đề.
- , .Nếu không có cách giải quyết thì không có vấn đề gì cả.
- .Nhưng chúng tôi vẫn chưa tìm ra giải pháp.