servicial
B2tính từ (adjective)
/seɾbiˈθjal/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sẵn lòng giúp đỡ, hay giúp đỡtính từhelpful
- Chu đáo, ân cầntính từattentive
- Tốt bụng, niềm nởtính từkind
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- servicialDạng gốc (base form)
- servicialesGiống đực số nhiều (masculine plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hay giúp đỡ
- helpful, who helps
Ví dụ
- , .Anh ấy là một người rất nhiệt tình, thích giúp đỡ người khác.
- .Bố bạn từng là một người đàn ông tử tế và hay giúp đỡ người khác.
- .Các nhân viên thô lỗ và chẳng mấy nhiệt tình.