sepulcro
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/seˈpulkɾo/nguồn
Nghĩa chính
- Mộdanh từsepulchre
- Mộ, ngôi mộdanh từgrave, tomb
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sepulcroDạng gốc (base form)
- sepulcrosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bajar al sepulcrođộng từ | động từ | Gặp phải số phận của một người; qua đời |