para que
Nghĩa chính
- Để
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| para que pueda | Để có thể | |
| el burro delante, para que no se espantecụm từ | cụm từ | Một cụm từ dùng để nhắc nhở rằng việc đặt chủ ngữ yo (“tôi”) ở đầu cụm từ đề cập đến chủ đề khác là bất lịch sự |
Xuất hiện ở từ khác
- quekết hợpđể, để cho
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh