Dịch

moderno

A1tính từ (adjective)
/moˈdeɾno/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hiện đạitính từmodern
  2. Ngày nay, đương đại, thời naytính từmodern-day

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modernoDạng gốc (base form)
  2. modernísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. modernasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. modernosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. modernaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

arte modernoNghệ thuật hiện đại
estilo modernoPhong cách hiện đại
mundo modernoThế giới hiện đại
a lo modernotrạng từTheo cách hiện đại
griego modernodanh từTiếng Hy Lạp hiện đại (ngôn ngữ)
ultra modernoCực kỳ hiện đại
serbio modernoTiếng Xéc-bi hiện đại
pentatlón modernoNăm môn phối hợp hiện đại

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc moderno

Ví dụ

  • .Anh ấy có một bộ sưu tập tranh hiện đại rất giá trị.
  • .Các ngôn ngữ hiện đại luôn luôn biến đổi.
  • .Kiến trúc sư đó xây những ngôi nhà rất hiện đại.

AI