light
B2tính từ (adjective)
/ˈlait/
Nghĩa chính
- Nhẹ (ít chất béo, calo, muối, rượu, v.v.)tính từlight (low in fat, calories, salt, alcohol, etc.)
- Ánh sáng (ít tar, nicotin và các hóa chất độc hại khác)tính từlight (low in tar, nicotine and other noxious chemicals)
- Thiếu chất hoặc mức độ nghiêm trọng; nhẹ nhàngtính từLacking substance or seriousness; lite
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- dietTiếng Anhtương đương