Dịch

light

B2tính từ (adjective)
/ˈlait/

Nghĩa chính

  1. Nhẹ (ít chất béo, calo, muối, rượu, v.v.)tính từlight (low in fat, calories, salt, alcohol, etc.)
  2. Ánh sáng (ít tar, nicotin và các hóa chất độc hại khác)tính từlight (low in tar, nicotine and other noxious chemicals)
  3. Thiếu chất hoặc mức độ nghiêm trọng; nhẹ nhàngtính từLacking substance or seriousness; lite

AI