intención
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/intenˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- ý định, dự địnhdanh từB1A plan or purpose that someone wants to achieve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intenciónDạng gốc (base form)
- intencionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| segunda intención | Sự dối trá | |
| de primera intención | Lúc đầu; ngay từ đầu | |
| buena intención | Chưa có nghĩa | |
| con la intención de | Chưa có nghĩa | |
| mala intención | Chưa có nghĩa | |
| sin intención | Chưa có nghĩa | |
| tener la intención de | Chưa có nghĩa | |
| el infierno está empedrado de buenas intenciones | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Anh định rời đi mà không mang theo áo khoác à?
- .Tôi có ý định bay đến Luân Đôn vào ngày mai.
- .Tôi hoàn toàn không có ý định đến trường.