Dịch

impronta

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/imˈpɾonta/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dấu ấn, vết tíchdanh từmark, impression
  2. Tập tính ghi dấu, sự ghi dấudanh từimprinting
  3. In dấuđộng từinflection of improntar:
  4. Hãy in dấuđộng từsecond-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. improntaDạng gốc (base form)
  2. improntasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
In dấu
  1. third-person singular present indicative

Ví dụ

  • .Có thể nhận thấy dấu ấn của vị hoàng đế trong phần lớn các đồ trang trí của cung điện.
  • , .Trên thực tế, những nền tảng lịch sử và văn hóa đó đã để lại dấu ấn trong tâm thức và hành vi của người Ai Cập.

AI