habitado là phân từ hai của habitar
habitar
B1động từ (verb)
/abiˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Ở, cư trú, sinh sốngđộng từto inhabit, to live or dwell in / on
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể habitarDanh động từ habitandoPhân từ habitado
| Presente | |
|---|---|
| yo | habito |
| tú | habitas |
| él/ella/Ud. | habita |
| nosotros | habitamos |
| vosotros | habitáis |
| ellos/Uds. | habitan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- vivirđồng nghĩaThường dùng với nơi chốn và có giọng văn trang trọng hơn.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Chúng ta biết rằng hòn đảo này đã từng có người sinh sống.
- .Một con quái vật khủng khiếp đã từng sinh sống ở đây.
- .Người Maya cổ đã cư trú trên mảnh đất này.