Dịch

ficción

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/fiɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hư cấu, tưởng tượngdanh từfiction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ficciónDạng gốc (base form)
  2. ficcionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

no ficciónPhi hư cấu, không hư cấu
ficción históricaTiểu thuyết lịch sử
de ciencia ficciónRa khỏi thế giới này; truyện cổ tích
ficción especulativaTiểu thuyết suy đoán
saga de ciencia ficciónBộ truyện khoa học viễn tưởng
ciencia ficciónChưa có nghĩa
obra de ficciónChưa có nghĩa
personaje de ficciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ficción

Ví dụ

  • .Anh ấy thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
  • ¿ ?Bạn có thích phim khoa học viễn tưởng không?
  • .Bạn phải phân biệt giữa thực tế và hư cấu.

AI