escampar
động từ (verb)
/eskamˈpaɾ/
Nghĩa chính
- Làm sạch (để ngừng mưa)động từto clear (to stop raining)
- Dừng lại, chấm dứt (làm)động từto stop, to cease (doing)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escamparDanh động từ escampandoPhân từ escampado
| Presente | |
|---|---|
| yo | escampo |
| tú | escampas |
| él/ella/Ud. | escampa |
| nosotros | escampamos |
| vosotros | escampáis |
| ellos/Uds. | escampan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ya escampa | Chưa có nghĩa |