Dịch

erigir

C1động từ (verb)
/eɾiˈxiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xây dựng, dựng lênđộng từto build, to erect
  2. Thành lập, thiết lậpđộng từto set up, establish

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể erigirDanh động từ erigiendoPhân từ erigido
Presente
yoerijo
túeriges
él/ella/Ud.erige
nosotroserigimos
vosotroserigís
ellos/Uds.erigen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xây dựng
Thành lập

Cụm từ (phrase)

erigir un monumentoXây dựng đài kỷ niệm

Ví dụ

  • .Bức tượng này được dựng lên cách đây mười năm.
  • .Cesar đã dựng một bức tượng Cleopatra bằng vàng.
  • Gandhi.Họ đã dựng một bức tượng để tưởng nhớ Gandhi.

AI