crin
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkɾin/
Nghĩa chính
- Bờmdanh từmane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crinDạng gốc (base form)
- crinesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bờm của con ngựa cái quá thô ráp.
- .Một con ngựa lông hạt dẻ khác với ngựa palomino chủ yếu ở chỗ con sau có bờm và đuôi màu trắng.
- .Người nài ngựa lơ đãng vuốt ve bờm con ngựa của mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bờm