Dịch

crin

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkɾin/

Nghĩa chính

  1. Bờmdanh từmane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crinDạng gốc (base form)
  2. crinesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bờm của con ngựa cái quá thô ráp.
  • .Một con ngựa lông hạt dẻ khác với ngựa palomino chủ yếu ở chỗ con sau có bờm và đuôi màu trắng.
  • .Người nài ngựa lơ đãng vuốt ve bờm con ngựa của mình.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bờm

AI