Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
crinudo
tính từ
(adjective)
/kɾiˈnudo/
Nghĩa chính
1
Bờm dài
tính từ
long-maned
2
Xù xì
tính từ
shaggy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
crinudo
Dạng gốc
(base form)
crinud
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
crinudo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
crinud
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
shaggy
Xù lông, bờm xờm, tóc xù
Ví dụ
Es
alto
en
una
tierra
de
bajitos
,
con
el
pelo
crinudo
que
le
inunda
los
ojos
y
una
sonrisa
pícara
,
un
poco
socarrona
(.
AI
1
Bờm dài
2
Xù xì
1
Bờm dài
2
Xù xì
1
Bờm dài
2
Xù xì