Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chut
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈt͡ʃut/
Nghĩa chính
1
Bắn
danh từ
shot
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chut
Dạng gốc
(base form)
chut
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
发射
fā shè
Bắn, phóng
射
shè
Bắn
射击
shè jī
Bắn, nổ súng
Tiếng Anh
shot
Kiệt sức, mệt mỏi
Họ từ
(word family)
cùng gốc
chut
chut
e
Mũi tiêm (heroin)
danh từ, tính từ
C2
chut
ney
Tương ớt
danh từ
C2
chut
eador
Giày đá bóng
danh từ
chut
ar
Đá bóng bằng lực
động từ
Xem thêm 1 từ
Ví dụ
Pero
Jenni
,
peleada
con
los
once
metros
,
erró
como
le
ocurriera
ante
Costa
Rica
en
la
apertura
del
Mundial
,
chut
flojo
y
a
las
manoplas
de
la
portera
.
AI
1
Bắn
1
Bắn
1
Bắn