chimbo
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃimbo/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cũ kỹ, tồi tàntính từworn out, old, crappy
- Giả mạotính từfake
- Bình gasdanh từgas cylinder
- Dương vậtdanh từpenis
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bất kỳ loài chim sẻ nào
- Bất kỳ loài chim sẻ nào, bao gồm cả chim sáo, chim chích đỏ và chim chíchany of several passerine birds, including shrikes, redstarts and warblers
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc chimboVí dụ
- , , .