Dịch

chimbo

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈt͡ʃimbo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cũ kỹ, tồi tàntính từworn out, old, crappy
  2. Giả mạotính từfake
  3. Bình gasdanh từgas cylinder
  4. Dương vậtdanh từpenis

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chimboDạng gốc (base form)
  2. chimbasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chimbosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chimbaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bất kỳ loài chim sẻ nào
  1. Bất kỳ loài chim sẻ nào, bao gồm cả chim sáo, chim chích đỏ và chim chíchany of several passerine birds, including shrikes, redstarts and warblers

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .

AI