Dịch

chimbotano

giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/t͡ʃimboˈtano/

Nghĩa chính

  1. Của, từ hoặc liên quan đến Chimbotetính từof, from or relating to Chimbote
  2. Người dân ở Chimbotedanh từnative or inhabitant of Chimbote (usually male)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chimbotanoDạng gốc (base form)
  2. chimbotanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. chimbotanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. chimbotanaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Anh

AI