Dịch

celebración

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/θelebɾaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lễ kỷ niệm, sự ăn mừng, buổi lễdanh từcelebration

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. celebraciónDạng gốc (base form)
  2. celebracionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gran celebraciónChưa có nghĩa
motivo de celebraciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Buổi lễ diễn ra vào lúc mấy giờ?
  • .Các lễ kỷ niệm phô trương sự xa hoa và tráng lệ.
  • .Chúng ta còn mười bảy ngày nữa là tới ngày lễ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI