capaces là số nhiều của capaz
capaz
B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp/kaˈpaθ/nguồn
Nghĩa chính
- có khả năng, có thểtính từB1Having the ability, power, or qualities to do something.
- có lẽ, biết đâutrạng từB2Maybe or perhaps, used to indicate likelihood in regional speech.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capazDạng gốc (base form)
- capacísimoSo sánh nhất (superlative)
- capacesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| capaz que | Có lẽ là | |
| ser capaz de | Có khả năng | |
| ser capaz de algo | Có khả năng làm gì |
Ví dụ
- .Anh ấy đã có thể tìm được việc làm ở thành phố đó.
- ¿ ?Bạn có thể đọc bao nhiêu cuốn sách trong một tháng?
- .Cô ấy là một người có khả năng đàm phán vững vàng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc capazTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh