c
A1giống đực (masculine)chữ Hánđại từ (pronoun)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈθe/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- chữ c, chữ cái cdanh từA1the third letter of the Spanish alphabet
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vitamina c | Vitamin C | |
| c/danh từ | danh từ | Viết tắt của calle |
| C++danh từ riêng | danh từ riêng | C++ (ngôn ngữ lập trình) |
| C. A.danh từ | danh từ | Viết tắt của comunidad autónoma |
| a. C.trạng từ | trạng từ | BC (Trước Chúa Kitô) |
| a. de C.trạng từ | trạng từ | BC (Trước Chúa Kitô) |
| t/c/pgiới từ | giới từ | También conocido bởi: a.k.a |
| S. A. de C. V.danh từ | danh từ | Viết tắt của sociedad anónima de capital variable |
3 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Mình
- Mình, bản thânnonstandard form of se
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cam chứa nhiều vitamin C.
- .Cam rất giàu vitamin C.
- ..Có một đại sứ quán Thụy Điển ở Washington D.C.
Xuất hiện ở từ khác
- immediatelyTiếng Anhtương đương
- phraseTiếng Anhtương đương
- kdễ nhầmc cũng phát âm /k/ trong tiếng Tây Ban Nha, nhưng không phải là chữ viết tắt của “que”.