así como
Nghĩa chính
- Cũng như
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| así como así | Tùy tiện, bừa bãi, dễ dãi | |
| bien así como | Đồng nghĩa với así como | |
| algo así como | Kiểu như | |
| así como me ves | Tin hay không |
Xuất hiện ở từ khác
- 及Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung