aforar
động từ (verb)
/afoˈɾaɾ/
Nghĩa chính
- Đođộng từto gauge, measure
- Cấp (một đặc quyền hoặc quyền miễn trừ)động từto grant (a privilege or immunity)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aforarDanh động từ aforandoPhân từ aforado
| Presente | |
|---|---|
| yo | afuero |
| tú | afueras |
| él/ella/Ud. | afuera |
| nosotros | aforamos |
| vosotros | aforáis |
| ellos/Uds. | afueran |
Họ từ (word family)
cùng gốc aforar- aforamientoQuyền miễn trừ chính trị trong đó một số người, đặc biệt là những người có quyền lực chính trị cao, được xét xử bởi Tòa án tối cao Tây Ban Nha và Tòa án công lý tối cao Tây Ban Nha thay vì bởi một tòa án thông thườngdanh từ
- desaforarTước bỏ (một đặc quyền hoặc quyền miễn trừ)động từ
Từ liên quan (related word)