Dịch

achicar

C2động từ (verb)
/at͡ʃiˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Làm nhỏ hơn, giảm bớt, giảm thiểuđộng từto make smaller, reduce, minimize
  2. Làm nhục, làm cho ai đó cảm thấy nhỏ béđộng từto humiliate, make someone feel small
  3. Đóng kiện (một chiếc thuyền)động từto bale out (a boat)
  4. Trở nên nhỏ hơn, co lạiđộng từto get smaller, shrink

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể achicarDanh động từ achicandoPhân từ achicado
Presente
yoachico
túachicas
él/ella/Ud.achica
nosotrosachicamos
vosotrosachicáis
ellos/Uds.achican

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ăn chiếc bánh khiêm tốn
  1. to eat humble pie

AI