Palo
giống đực (masculine)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Palo (tôn giáo hỗn hợp Afro-Cuba)danh từPalo (Afro-Cuban syncretic religion)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a palo secotrạng từ | trạng từ | Uống suông, ăn không, không kèm gì |
| del palotính từ | tính từ | Như thế |
| dar palođộng từ | động từ | Bực bội, khó chịu |
| rosa palotính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có màu hồng hơi nâu xỉn |
| palo rosadanh từ | danh từ | Một loài cây Nam Mỹ Tipuana tipu |
| palo santodanh từ | danh từ | Guaiacwood, Holywood lignumvitae (Guaiacum sanctum và các cây và gỗ thuộc chi Guaiacum khác |
| palo negrodanh từ | danh từ | Lomatia dentata, một cây Chile |
| palo mayordanh từ | danh từ | Cột buồm chính |
Họ từ (word family)
cùng gốc PaloNgôn ngữ khác
Tiếng Anh