Dịch

palo

C2danh từ (noun)
US/ˈpæloʊ/

Nghĩa chính

  1. Điệu flamencodanh từAny of the traditional musical forms in flamenco.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paloDạng gốc (base form)
  2. palosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Palo Altodanh từ riêngThành phố ở Quận Santa Clara, California, Hoa Kỳ
palo verdedanh từCác loại cây thuộc chi Parkinsonia, có vỏ màu xanh lá cây đặc trưng, được tìm thấy ở các vùng sa mạc ở Bắc Mỹ
palo santodanh từLoại cây rụng lá cỡ trung bình bản địa của các khu rừng khô nhiệt đới ở Trung và Nam Mỹ, Bursera Graveolens hay Gonopterodendron sarmientoi, được biết đến với mùi hương ngọt ngào
East Palo Altodanh từ riêngThành phố ở Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ
Palo Alto Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Emmetsburg
Palo Cedrodanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Shasta, California, Hoa Kỳ
Palo Pintodanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Benton, Missouri, Hoa Kỳ
palo blancodanh từLoại hackberry Tây Mỹ (Celtis reticulata) có vỏ màu sáng

AI