Nghĩa chính
- Loại cây rụng lá cỡ trung bình bản địa của các khu rừng khô nhiệt đới ở Trung và Nam Mỹ, Bursera Graveolens hay Gonopterodendron sarmientoi, được biết đến với mùi hương ngọt ngàodanh từA medium-sized deciduous tree indigenous to the tropical dry forests of Central and South America, Bursera graveolens or Gonopterodendron sarmientoi, known for its sweet scent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- palo santoDạng gốc (base form)
- palo santosSố nhiều (plural)
- palos santos (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhapalo santo
Ví dụ
- , , , .