Estado
giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/esˈtado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quốc gia, lãnh thổdanh từcountry, land (any broad area or territory)
- Nhà nước, chính quyềndanh từalternative letter-case form of Estado (“state, a territory with a formally recognized sovereign government; administration, its government”)
- Tiểu bang, bangdanh từstate (a province, particularly a fairly autonomous one within a federation)
- Phân từ quá khứ của estarđộng từpast participle of estar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estado civil | Tình trạng hôn nhân | |
| estado de salud | Tình trạng sức khỏe | |
| golpe de estado | Đảo chính | |
| hombre de estado | Chính khách | |
| jefe de estado | Nguyên thủ quốc gia | |
| en estadotính từ | tính từ | Đang mong đợi, có con (có thai) |
| Estado Mayordanh từ riêng | danh từ riêng | Nhân viên tổng hợp |
| ciudad estadodanh từ | danh từ | Thành bang |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Trạng thái
- Trạng thái, tình trạngstate, status (a condition)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc EstadoVí dụ
- ¿ ?Bạn đã từng đến Hoa Kỳ bao giờ chưa?
- .Chúng tôi đã làm việc đó suốt cả đêm.
- ¿ ?Da của bạn bị vàng vọt bao lâu rồi?