Dịch

Estado

giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/esˈtado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quốc gia, lãnh thổdanh từcountry, land (any broad area or territory)
  2. Nhà nước, chính quyềndanh từalternative letter-case form of Estado (“state, a territory with a formally recognized sovereign government; administration, its government”)
  3. Tiểu bang, bangdanh từstate (a province, particularly a fairly autonomous one within a federation)
  4. Phân từ quá khứ của estarđộng từpast participle of estar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EstadoDạng gốc (base form)
  2. estadosSố nhiều (plural)
  3. estadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. estadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estado civilTình trạng hôn nhân
estado de saludTình trạng sức khỏe
golpe de estadoĐảo chính
hombre de estadoChính khách
jefe de estadoNguyên thủ quốc gia
en estadotính từĐang mong đợi, có con (có thai)
Estado Mayordanh từ riêngNhân viên tổng hợp
ciudad estadodanh từThành bang

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Trạng thái
  1. Trạng thái, tình trạngstate, status (a condition)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã từng đến Hoa Kỳ bao giờ chưa?
  • .Chúng tôi đã làm việc đó suốt cả đêm.
  • ¿ ?Da của bạn bị vàng vọt bao lâu rồi?

AI