Dịch

estadista

B2danh từ (noun)
/estaˈdista/

Nghĩa chính

  1. Nhà chính trị, chính kháchdanh từstatesman, stateswoman
  2. Nhà thống kêdanh từstatistician

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estadistaDạng gốc (base form)
  2. estadistasSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Châu Âu hiện nay hầu như không có nhà chính khách xứng đáng với danh xưng đó
  • ¿ ?Một nhà chính khách khởi xướng xung đột vũ trang và gây chết hàng loạt có được coi là kẻ giết người hàng loạt không
  • .Nhà chính khách hiện đang trong phong độ tốt nhất

AI