estadista
B2danh từ (noun)
/estaˈdista/
Nghĩa chính
- Nhà chính trị, chính kháchdanh từstatesman, stateswoman
- Nhà thống kêdanh từstatistician
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estadistaDạng gốc (base form)
- estadistasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Châu Âu hiện nay hầu như không có nhà chính khách xứng đáng với danh xưng đó
- ¿ ?Một nhà chính khách khởi xướng xung đột vũ trang và gây chết hàng loạt có được coi là kẻ giết người hàng loạt không
- .Nhà chính khách hiện đang trong phong độ tốt nhất