Dịch

zodiac

C1danh từ (noun)
UK/ˈzəʊ.dɪˌæk/US/ˈzoʊ.diˌæk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cung Hoàng đạodanh từThe belt-like region of the celestial sphere, approximately eight degrees north and south of the ecliptic, which includes the apparent path of the sun, moon, and visible planets.
  2. Mười hai cung hoàng đạodanh từThe twelve equal divisions of the zodiacal region into signs or houses, each named for a prominent constellation in the region.
  3. Mười hai con giáp, can chidanh từThe Chinese zodiac.
  4. Hoàng đạodanh từThe ecliptic: the belt-like region of the celestial sphere corresponding to the apparent path of the sun over the course of a year.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zodiacDạng gốc (base form)
  2. zodiacsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chinese zodiacdanh từMười hai con giáp
signs of the zodiacCác cung hoàng đạo
western zodiacHoàng đạo phương Tây
zodiac signdanh từCung hoàng đạo
sign of the zodiacdanh từĐồng nghĩa với zodiac sign
Mesopotamian zodiacdanh từSơ đồ phân loại chỉ định một con vật vào mỗi một trong mười tám giai đoạn trong một chu kỳ hàng năm
zodiacal dustdanh từBụi tạo nên đám mây hoàng đạo và làm phát sinh ánh sáng hoàng đạo
zodiacal clouddanh từĐám mây bụi nằm trong mặt phẳng hoàng đạo tạo ra ánh sáng hoàng đạo

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hệ hoàng đạo
  1. Any of various astrological systems considered similar to the above.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc zodiac
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạizodiak
  2. từ tiếng Pháp cổzodiaque
  3. từ tiếng Latinhzōdiacus

Ví dụ

  • Dendera .Như vậy, Vòng hoàng đạo Dendera dường như là một bản sao hoàn chỉnh của hoàng đạo Lưỡng Hà.
  • ?Cung hoàng đạo của bạn là gì?
  • ?Cung hoàng đạo của bạn là gì?

AI