Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thời xa xưa, thuở trướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A time long past.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Of yore xưa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of yorecụm giới từ | cụm giới từ | Cách đây rất lâu; trong những ngày xa xưa |
| days of yoredanh từ | danh từ | Quá khứ; những ngày đã qua |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Of yore xưa
- không so sánh (not comparable)Of yore xưa, ngày xưaIn time long past; long ago.
Họ từ (word family)
cùng gốc yoreNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyore
- từ tiếng Anh cổġeāra“long ago”
- từ tiếng German nguyên thủy*jērǫ̂
Ví dụ
- half-full , . – .Một số giám đốc điều hành hậu cần nói với tôi rằng nếu xe chở hàng chở đầy một nửa từ nhiều công ty tiếp tục ùn tắc trên đường phố thì giải pháp tốt nhất có thể là mỗi nhà bán lẻ sử dụng một công ty duy nhất để thay thế. Một dịch vụ chuyển phát thống trị tất cả – giống như dịch vụ bưu chính ngày xưa.
- , / Dù hắn đã làm uế tạp điều đó từ lâu đời, / Ta vẫn tìm đến họ để xin phán quyết công minh
- " , / , , , / , Acestes, .""Các thị trấn vẫn còn cho chúng ta ở Sicilia, / và vũ khí, và xuất thân từ dòng dõi thành Troia thuở trước, / người họ hàng của chúng ta ở đó, Acestes, đang cai trị."