Dịch

yarrow

C1danh từ (noun)
UK/ˈjæɹəʊ/US/ˈjæɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây cỏ thidanh từkhông đếm được (uncountable)Any of several pungent Eurasian and North American herbs, of the genus Achillea, used in traditional herbal medicine.
  2. Cây cỏ thi thông thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Common yarrow, Achillea millefolium, the type species of the genus.
  3. Chim gõ kiến xanhdanh từA green woodpecker, of species Picus viridis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. yarrowDạng gốc (base form)
  2. yarrowsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sweet yarrowdanh từMaudlin ngọt (Achillea ageratum)
common yarrowdanh từAchillea millefolium, một loài thực vật có hoa phổ biến ở vùng ôn đới Bắc bán cầu, trước đây và đôi khi được sử dụng để cầm máu
sneezewort yarrowdanh từHắt hơi (Achillea ptarmica)
golden yarrowdanh từEriophyllum confertiflorum.chưa dịch
yellow yarrowdanh từEriophyllum confertiflorum.chưa dịch

Ví dụ

  • , . , .Cỏ thi là một trong những loài thực vật bản địa của Anh, và từ thời xa xưa nó đã được sử dụng trong các câu thần chú và bởi các phù thủy. Người dân quê vẫn coi nó là một trong những loại thảo mộc quý giá nhất của chúng ta, đặc biệt là đối với bệnh thấp khớp.
  • “, ! ,” , .'Ồ, cỏ thi! Chính là nó,' cô nói, rút một cành cỏ dài có lá như dương xỉ với những chùm hoa nhỏ màu trắng từ bó hoa trên tay.
  • : " " .Cây cỏ thi trần trụi chỉ mọc ở một nơi duy nhất trên thế giới: khu bảo tồn thiên nhiên 'Stone Graves'.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiȝarowe
  2. từ tiếng Anh cổġearwe
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*garwā“yarrow, yarrow-like herbs”

AI