Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Của chim gõ kiến xanh: để tạo ra tiếng kêu đặc biệtđộng từnội động từ (intransitive)Of the green woodpecker: to make its distinctive cry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Ăn
- To eat.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc yaffleVí dụ
- . . , .
- — — .
- “‘ rotton ,’ , ‘ gret ' ' 'ollow !’”