Nghĩa chính
- Bản khắc trên gỗ hoặc khắc gỗ, đặc biệt là bản khắc được sử dụng trong in ấn có trước truyền thống phương Tây (thế kỷ 14)danh từAn engraving in wood or woodcut, especially one used in printing predating the Western tradition (14th c.).
- Bản in được lấy từ bản khắc như vậydanh từA print taken from such an engraving.
- Tạo một bản in từ bản khắc trên gỗđộng từngoại động từ (transitive)To make a print from an engraving in wood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- xylographNguyên thể (infinitive)
- xylographsSố nhiều (plural)
- xylographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- xylographingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ xylography
Ví dụ
- : , , […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa