Nghĩa chính
- Người xây dựng hay chế tạo thứ gì đódanh từA builder or maker of something.
- Viếtđộng từMisspelling of write.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wrightDạng gốc (base form)
- wrightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fort Wrightdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Kenton, Kentucky, Hoa Kỳ |
| Wright Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Clarion |
| Wright effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với genetic drift |
| Wright's staindanh từ | danh từ | Kỹ thuật nhuộm được sử dụng chủ yếu để phân biệt các tế bào máu |
| Wright's beebrushdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Aloysia wrightii, thuộc họ cỏ roi ngựa |
| Wright-Giemsa staindanh từ | danh từ | Chất nhuộm tế bào học được sử dụng chủ yếu cho nhiễm sắc thể metaphase và sự biệt hóa của tế bào máu |
| Homer-Wright rosettedanh từ | danh từ | Loại hoa hồng giả trong đó các tế bào khối u biệt hóa bao quanh nơ-ron thần kinh |
Ví dụ
- cái bánh xe cần phải đưa cho thợ chữa
- .Việc đó xảy ra mười bảy năm trước khi hai anh em Wright bay thử lần đầu.
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc wrightNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwrighte
- từ tiếng Anh cổwyrhta“worker, maker”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wurhtijō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha