Dịch

worthwhile

B1TOEICtính từ (adjective)
UK/ˌwɜː(ɹ)θˈʍaɪl/US/ˈwɝˈθwaɪl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đáng giátính từGood and important enough to spend time, effort, or money on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worthwhileDạng gốc (base form)
  2. more worthwhileSo sánh hơn (comparative)
  3. most worthwhileSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • worthwhile for sb to do sthđáng để ai làm gìHigh prices in the UK make it worthwhile for buyers to look abroad.Giá cả cao ở Anh khiến người mua thấy đáng để tìm kiếm ở nước ngoài.
  • it is worthwhile to do sthđáng để làm gìIt is worthwhile to include really high-quality illustrations.Đáng để đưa vào những hình minh họa thực sự chất lượng cao.
  • it is worthwhile doing sthđáng để làm gìIt didn't seem worthwhile writing it all out again.Có vẻ như không đáng để viết lại tất cả một lần nữa.

Cụm từ (phrase)

consider something worthwhileCoi điều gì là đáng làm
make something worthwhileKhiến cái gì bõ công
prove worthwhileChứng tỏ là đáng giá
worthwhile causeMục tiêu ý nghĩa
worthwhile experienceTrải nghiệm đáng giá
worthwhile endeavorNỗ lực đáng giá

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc worthwhile

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Làm công việc tình nguyện giúp đỡ người khác là điều thực sự đáng giá.
  • bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
  • .Điều đó làm cho công sức bỏ ra trở nên xứng đáng.

AI