Nghĩa chính
- Đáng giátính từGood and important enough to spend time, effort, or money on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worthwhileDạng gốc (base form)
- more worthwhileSo sánh hơn (comparative)
- most worthwhileSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- worthwhile for sb to do sthđáng để ai làm gìHigh prices in the UK make it worthwhile for buyers to look abroad.Giá cả cao ở Anh khiến người mua thấy đáng để tìm kiếm ở nước ngoài.
- it is worthwhile to do sthđáng để làm gìIt is worthwhile to include really high-quality illustrations.Đáng để đưa vào những hình minh họa thực sự chất lượng cao.
- it is worthwhile doing sthđáng để làm gìIt didn't seem worthwhile writing it all out again.Có vẻ như không đáng để viết lại tất cả một lần nữa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consider something worthwhile | Coi điều gì là đáng làm | |
| make something worthwhile | Khiến cái gì bõ công | |
| prove worthwhile | Chứng tỏ là đáng giá | |
| worthwhile cause | Mục tiêu ý nghĩa | |
| worthwhile experience | Trải nghiệm đáng giá | |
| worthwhile endeavor | Nỗ lực đáng giá |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc worthwhileTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Làm công việc tình nguyện giúp đỡ người khác là điều thực sự đáng giá.
- bỏ công sức ra giải thích công việc cặn kẽ cho nhân viên mới là việc đáng làm
- .Điều đó làm cho công sức bỏ ra trở nên xứng đáng.