Nghĩa chính
- Nhóm công nhân tham gia vào một loạt các nhiệm vụ hợp tác và thường làm việc cùng nhaudanh từA group of workers engaged in a series of collaborative tasks who usually work together.
- Mạng máy tính được tạo ra để các nhóm như vậy sử dụngdanh từA computer network created for use by such groups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- workgroupDạng gốc (base form)
- workgroupsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc workgroupTừ liên quan (related word)