Dịch

workgroup

danh từ (noun)
UK/ˈwəːkɡɹuːp/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Nhóm công nhân tham gia vào một loạt các nhiệm vụ hợp tác và thường làm việc cùng nhaudanh từA group of workers engaged in a series of collaborative tasks who usually work together.
  2. Mạng máy tính được tạo ra để các nhóm như vậy sử dụngdanh từA computer network created for use by such groups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. workgroupDạng gốc (base form)
  2. workgroupsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc workgroup

AI