workstream
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chuỗi (kế tiếp) công việc được thực hiện theo một chủ đề chung nào đó, dù là bởi một nhóm hay nhóm làm việc hay bởi nhiều nhóm khác nhau làm việc trong một nỗ lực đa chức năng hoặc đa ngànhdanh từA stream (succession) of work done on some common theme, whether by a single team or workgroup or by various ones working in a crossfunctional or multidisciplinary effort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- workstreamDạng gốc (base form)
- workstreamsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : . .