wordage
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tổng số từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Words collectively, considered in a mass sense.
- Sự lạm dụng từ ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The excessive use of words.
- Số lượng từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of words used in a text: synonym of word count.
- Cách chọn từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The choice of words used: word choice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wordageDạng gốc (base form)
- wordagesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 2,045,000 — .Bản ghi chép chính thức có tổng cộng 2.045.000 từ—nhiều hơn gấp đôi số lượng từ của Kinh Thánh
- " , ."Với cách chọn từ trong hợp đồng, chúng tôi nghĩ mình có lợi thế
- ; spider’s ; …Một tác phẩm giải thích được viết theo phong cách dày đặc lười biếng; một cuốn tiểu sử dường như quan tâm đến những thứ bên ngoài nhưng thực tế lại được dệt từ bên trong người viết tiểu sử như tơ nhện; một nghiên cứu phê bình có số lượng từ vượt quá tất cả các tác phẩm chính của chủ đề được gộp lại...