Dịch

wake up

A2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thức dậyđộng từnội động từ (intransitive)To stop sleeping; to awake.
  2. Đánh thức, gọi dậyđộng từngoại động từ (transitive)To awaken somebody.
  3. Tỉnh ra, nhận rađộng từnội động từ (intransitive)To become more aware of a real-life situation; to concentrate on the matter in hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wake upNguyên thể (infinitive)
  2. wakes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. woke up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. waked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. woken up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. waking upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

wake up and smell the coffeeđộng từThường ở dạng nguyên thể hoặc mệnh lệnh: đối mặt với thực tế và ngừng lừa dối bản thân
wake up deadđộng từChết, đặc biệt là trong giấc ngủ
wake up one dayđộng từTrải qua một sự thay đổi chỉ sau một đêm, thường là một sự thay đổi không có kế hoạch (dùng với và)
wake up and die rightcụm từHãy nắm bắt
wake up on the wrong side of bedđộng từCảm thấy gắt gỏng và cáu kỉnh; nên dễ bị khó chịu
wake up and smell the rosesđộng từĐồng nghĩa với wake up and smell the coffee
wake up and smell the ashesđộng từĐồng nghĩa với wake up and smell the coffee
wake up callHồi chuông cảnh tỉnh

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc wake up

Ví dụ

  • “!” “!” . […] , , , “!” “!” .Tôi làm một cái loa nói bằng hai bàn tay và bắt đầu hét “Này!” và “Xin chào!” đến khản cổ. […] Đại tá tỉnh dậy, rồi sau khi hỏi có chuyện quái gì thế, đã há hốc miệng và rống “Chào!” và “Xin chào!” như con bò xứ Bashan.
  • ; .Đánh thức anh trai em dậy đi; đến giờ đi học rồi.
  • . !Đó là lần thứ ba anh mắc cùng một lỗi. Tỉnh ra đi!

AI