Nghĩa chính
- Thức dậyđộng từnội động từ (intransitive)To stop sleeping; to awake.
- Đánh thức, gọi dậyđộng từngoại động từ (transitive)To awaken somebody.
- Tỉnh ra, nhận rađộng từnội động từ (intransitive)To become more aware of a real-life situation; to concentrate on the matter in hand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wake upNguyên thể (infinitive)
- wakes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- woke up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- waked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- woken up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- waking upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wake up and smell the coffeeđộng từ | động từ | Thường ở dạng nguyên thể hoặc mệnh lệnh: đối mặt với thực tế và ngừng lừa dối bản thân |
| wake up deadđộng từ | động từ | Chết, đặc biệt là trong giấc ngủ |
| wake up one dayđộng từ | động từ | Trải qua một sự thay đổi chỉ sau một đêm, thường là một sự thay đổi không có kế hoạch (dùng với và) |
| wake up and die rightcụm từ | cụm từ | Hãy nắm bắt |
| wake up on the wrong side of bedđộng từ | động từ | Cảm thấy gắt gỏng và cáu kỉnh; nên dễ bị khó chịu |
| wake up and smell the rosesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với wake up and smell the coffee |
| wake up and smell the ashesđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với wake up and smell the coffee |
| wake up call | Hồi chuông cảnh tỉnh |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wake upTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- “!” “!” . […] , , , “!” “!” .Tôi làm một cái loa nói bằng hai bàn tay và bắt đầu hét “Này!” và “Xin chào!” đến khản cổ. […] Đại tá tỉnh dậy, rồi sau khi hỏi có chuyện quái gì thế, đã há hốc miệng và rống “Chào!” và “Xin chào!” như con bò xứ Bashan.
- ; .Đánh thức anh trai em dậy đi; đến giờ đi học rồi.
- . !Đó là lần thứ ba anh mắc cùng một lỗi. Tỉnh ra đi!