Nghĩa chính
- Thức tỉnh về mặt xã hộiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or become woke or woker.
- Phân từ quá khứ của wakeđộng từpast participle of wake
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)wake upThức dậy
Ví dụ
- .Anh ấy đã ngủ say và không thể đánh thức dậy được.
- ?Em bé đã thức dậy chưa?
- .Nước Nga đã thức tỉnh.