Nghĩa chính
- Kỳ nghỉ lễ hội địa phươngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A community holiday, particularly in northern England.
- Số nhiều của wakedanh từplural of wake
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của wakeđộng từthird-person singular simple present indicative of wake
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wakes week | Tuần nghỉ lễ hội | |
| Wakes Colnedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Colchester, Essex, Anh (OS Grid TL8928) |
| wake upđộng từ | động từ | Thức dậy |
Ví dụ
- .Anh ấy thức dậy vào buổi trưa.
- .Anh ấy thức dậy vào giữa trưa.
- .Bà tôi luôn thức dậy sớm vào buổi sáng.