Nghĩa chính
- Như dây thép, cứng và mảnhtính từResembling wire.
- Gầy, săn chắc và dẻo daitính từThin, muscular and flexible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Gầy
Họ từ (word family)
cùng gốc wiryVí dụ
- .Tóc tôi rất cứng và xơ khi còn thiếu niên.
- . , .Đừng đánh nhau với hắn. Hắn có thể nhỏ con, nhưng rất dẻo dai.
- , .Là người gầy gò săn chắc, anh ta mảnh khảnh nhưng trông vẫn khỏe.