Dịch

wiry

C1tính từ (adjective)
US/ˈwaɪ(ə)ɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Như dây thép, cứng và mảnhtính từResembling wire.
  2. Gầy, săn chắc và dẻo daitính từThin, muscular and flexible.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wiryDạng gốc (base form)
  2. wirierSo sánh hơn (comparative)
  3. wiriestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gầy

Ví dụ

  • .Tóc tôi rất cứng và xơ khi còn thiếu niên.
  • . , .Đừng đánh nhau với hắn. Hắn có thể nhỏ con, nhưng rất dẻo dai.
  • , .Là người gầy gò săn chắc, anh ta mảnh khảnh nhưng trông vẫn khỏe.

AI