Nghĩa chính
- Thủ đô Manitoba, Canadadanh từ riêngThe capital city of Manitoba, Canada.
- Hồ nước lớn ở Manitoba, Canada; đầy đủ, Hồ Winnipegdanh từ riêngA large lake in Manitoba, Canada; in full, Lake Winnipeg.
- Con sông chảy dài 813 km từ Hồ Woods, Ontario vào Hồ Winnipeg ở Manitoba; đầy đủ, sông Winnipegdanh từ riêngA river that flows 813 km from Lake of the Woods, Ontario into Lake Winnipeg in Manitoba; in full, Winnipeg River.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Laclede, Missouri, Hoa Kỳ, được đặt theo tên thành phố của Canadadanh từ riêngAn unincorporated community in Laclede County, Missouri, United States, named after the Canadian city.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Winnipegdanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ nước lớn ở Manitoba, Canada |
| Winnipeg couchdanh từ | danh từ | Chiếc ghế dài đơn giản, không có lưng hoặc tay, có thể chuyển thành giường đôi |
| Winnipeg Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên đầy đủ của Winnipeg (“một dòng sông ở Canada”) |
| Winnipeg goldeyedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với goldeye |
| Lake Winnipeg physadanh từ | danh từ | Physella winnipegensis (hay Physa winnipegensis), một loài ốc nước ngọt đặc hữu của hồ Winnipeg ở Manitoba, Canada |
| Winnie the Poohdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Chiếc giày |
| Winnipeg rye bread | Chưa có nghĩa | |
| Winnipeg handshake | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc Winnipeg- WinnipeggerLà người bản xứ hoặc cư trú tại Winnipeg, Manitoba, Canadadanh từ
- WinnipegianĐồng nghĩa với Winnipegger; một cư dân của Winnipegdanh từ, tính từ
- WinnipegishTừ, đặc trưng của, hoặc giống với thành phố Winnipeg, Manitobatính từ
- WinnipegonianĐồng nghĩa với Winnipegger; một cư dân của Winnipegdanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , .