Dịch

window dressing

danh từ (noun)
US/ˈwɪndoʊ ˈdɹɛsɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Việc trưng bày trang trí hàng hóa bán lẻ trong cửa sổ cửa hàng; hàng hóa và đồ trang trí được sử dụng trong việc trưng bày như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The decorative display of retail merchandise in store windows; the goods and trimmings used in such a display.
  2. Quá trình, kỹ năng hoặc nhiệm vụ tạo ra một màn hình như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The process, skill or task of creating such a display.
  3. Phương tiện để tạo ấn tượng tốt đẹp về điều gì đó hoặc ai đó; một cái gì đó chỉ dành cho sự xuất hiệndanh từkhông đếm được (uncountable)A means of creating a deceptively favourable impression of something or someone; something for appearance only.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. window dressingDạng gốc (base form)
  2. window dressingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • […] coffin-maker’s , : child’s .
  • twice-a-year , , , , , , , , , .
  • . , , . , , .

AI