Dịch

eyewash

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rửa mắt bằng nhiều dung dịch (thường chỉ dùng nước) để nhanh chóng loại bỏ chất gây kích ứng, ví dụ như trong phòng thí nghiệm và nhà máy công nghiệp; chính dung dịch rửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The washing out of the eyes with copious solution (usually water alone) to quickly remove an irritant, as for example in laboratories and industrial plants; the washing solution itself.
  2. Loại thuốc dưỡng da nhẹ nhàng cho mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soothing medicated lotion for the eyes.
  3. Ngụy trang; cải trang; mặt trước giả; giả vờ; vô nghĩadanh từCamouflage; disguise; false front; pretense; nonsense.
  4. Đánh lừa với những điều vô nghĩa hoặc tâng bốcđộng từTo fool with nonsense or flattery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eyewashNguyên thể (infinitive)
  2. eyewashesSố nhiều (plural)
  3. eyewashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eyewashingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giữ bí mật thông tin bằng cách gửi thông tin sai lệch cho nhiều người trong tổ chức của mình và sửa thông tin cho một số ít người được chọn
  1. To keep information secret by sending false information to many people in one's own organization, and correct information to a select few.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI