Dịch

warfare

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɔːfɛə/US/ˈwɔɹfɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuộc chiến tranhdanh từkhông đếm được (uncountable)The waging of war or armed conflict against an enemy.
  2. Hình thức tác chiến, lối chiến tranhdanh từkhông đếm được (uncountable)Military operations of some particular kind e.g. guerrilla warfare.
  3. Chinh chiến, đi línhđộng từTo lead a military life; to carry on continual wars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. warfareNguyên thể (infinitive)
  2. warfaresSố nhiều (plural)
  3. warfaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. warfaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

biological warfaredanh từChiến tranh sinh học
chemical warfaredanh từChiến tranh hóa học
cyber warfareChiến tranh mạng
guerrilla warfaredanh từChiến tranh du kích
modern warfareChiến tranh hiện đại
psychological warfaredanh từChiến tranh tâm lý
class warfaredanh từXung đột giữa các giai cấp chính trị xã hội
information warfaredanh từChiến tranh thông tin

Ví dụ

  • , .Người Philistine tập hợp quân đội để phát động chiến tranh, tiến đánh Israel.
  • , ?Bạn mang lại hòa bình hay chiến tranh?
  • , .Chúng tôi cần phúc lợi, không cần chiến tranh.

Nguồn gốc (etymology)

warfare

  1. từ tiếng Anh trung đạiwerre-faringe

AI