Nghĩa chính
- Cuộc chiến tranhdanh từkhông đếm được (uncountable)The waging of war or armed conflict against an enemy.
- Hình thức tác chiến, lối chiến tranhdanh từkhông đếm được (uncountable)Military operations of some particular kind e.g. guerrilla warfare.
- Chinh chiến, đi línhđộng từTo lead a military life; to carry on continual wars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biological warfaredanh từ | danh từ | Chiến tranh sinh học |
| chemical warfaredanh từ | danh từ | Chiến tranh hóa học |
| cyber warfare | Chiến tranh mạng | |
| guerrilla warfaredanh từ | danh từ | Chiến tranh du kích |
| modern warfare | Chiến tranh hiện đại | |
| psychological warfaredanh từ | danh từ | Chiến tranh tâm lý |
| class warfaredanh từ | danh từ | Xung đột giữa các giai cấp chính trị xã hội |
| information warfaredanh từ | danh từ | Chiến tranh thông tin |
Ví dụ
- , .Người Philistine tập hợp quân đội để phát động chiến tranh, tiến đánh Israel.
- , ?Bạn mang lại hòa bình hay chiến tranh?
- , .Chúng tôi cần phúc lợi, không cần chiến tranh.
Họ từ (word family)
cùng gốc warfareNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- wardễ nhầm, đồng nghĩadanh từ không đếm được chỉ hoạt động tác chiến hoặc phương thức tiến hành chiến tranh (như guerrilla warfare)